Trang chủ › Thẻ vàng, thẻ đỏ › Premier League
Thẻ vàng, thẻ đỏ Premier League (England) mùa 2026/27
Cập nhật lần cuối Thứ năm, ngày 5 tháng 11 năm 2026 lúc 01:04 · Dữ liệu từ API-Football
Tóm tắt thẻ phạt Premier League
Ai nhận nhiều thẻ vàng nhất ở Premier League?
V. Janelt (Brentford) đã nhận 5 thẻ vàng.
Ai nhận nhiều thẻ đỏ nhất ở Premier League?
Lisandro Martínez (Man United) đã nhận 1 thẻ đỏ.
| # | Cầu thủ | Đội | Thẻ vàng | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | V. Janelt | Brentford | 5 | 8 |
| 1 | M. Cash | Aston Villa | 5 | 8 |
| 1 | M. Crooks | Hull | 5 | 6 |
| 4 | P. Groß | Brighton & Hove Albion | 4 | 9 |
| 4 | Thiago | Brentford | 4 | 9 |
| 4 | H. Maguire | Man United | 4 | 9 |
| 4 | E. Ampadu | Leeds United | 4 | 9 |
| 8 | C. Palmer | Chelsea | 3 | 9 |
| 8 | A. Fatawu | Ipswich | 3 | 8 |
| 8 | Yeremy Pino | Crystal Palace | 3 | 9 |
| 8 | T. Adams | Bournemouth | 3 | 9 |
| 8 | Y. Wissa | Newcastle United | 3 | 9 |
| 8 | A. Mac Allister | Liverpool | 3 | 9 |
| 8 | J. Garner | Everton | 3 | 9 |
| 8 | O. Boscagli | Brighton & Hove Albion | 3 | 9 |
| # | Cầu thủ | Đội | Thẻ đỏ | Trận |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lisandro Martínez | Man United | 1 | 8 |
| 1 | João Gomes | Aston Villa | 1 | 6 |
| 1 | J. Ramsey | Newcastle United | 1 | 5 |
| 1 | O. Alderete | Sunderland | 1 | 4 |
| 1 | Y. Yarmolyuk | Brentford | 1 | 7 |
| 1 | P. Foden | Man City | 1 | 7 |
| 1 | P. Struijk | Brighton & Hove Albion | 1 | 4 |
| 1 | T. Awoniyi | Coventry | 1 | 7 |
| 1 | R. Bentancur | Tottenham Hotspur | 1 | 6 |
| 1 | R. Sessegnon | Fulham | 1 | 5 |
Vua phá lưới Premier League · Kiến tạo nhiều nhất · Bảng xếp hạng Premier League · Champions League · La Liga · Serie A · Bundesliga · Ligue 1 · Thai League 1 · Europa League · Conference League · Championship · Eredivisie · Primeira Liga · J1 League · V.League 1 · Liga 1 · Malaysia Super League · Kết quả bóng đá hôm nay
Hướng dẫn bóng đá
- Cấu trúc Thai League: các hạng đấu, thăng hạng và xuống hạng4/11 · Thai League
Hệ thống giải đấu Thái Lan từ Thai League 1 đến cấp bán chuyên, số đội, thăng hạng, xuống hạng và các cúp.
- Pressing, Gegenpressing và phản công trong bóng đá4/11 · Kiến thức bóng đá
Ý nghĩa pressing, gegenpressing, low block và phản công cùng ưu nhược điểm.
- Sơ đồ chiến thuật bóng đá: 4-4-2, 4-3-3, 3-5-2 và 4-2-3-14/11 · Kiến thức bóng đá
Ý nghĩa các con số sơ đồ cùng ưu nhược điểm của 4-4-2, 4-3-3, 3-5-2 và 4-2-3-1.
- Thể thức Champions League 36 đội: 8 trận, top 8 vào thẳng vòng 16, mùa 2026/273/11 · UEFA Champions League
Giải thích league phase của UEFA Champions League 2026/27: một bảng 36 đội, 8 trận, 4 nhóm hạt giống, top 8 vào thẳng vòng 16, hạng 9–24 đá play-off và quy định mới của mùa này.